1 maccabees
Danh từ riêng: - 1 Maccabees là một cuốn sách trong bộ Sách Ngụy Thư (Apocrypha), mô tả cuộc đời và chiến công của Judas Maccabaeus, một lãnh tụ Do Thái trong cuộc nổi dậy chống lại đế chế Seleukos vào thế kỷ thứ 2 trước Công nguyên. Sách này ghi lại các sự kiện lịch sử và tôn giáo quan trọng, bao gồm cuộc chiến giành độc lập cho dân tộc Do Thái và việc tái cung hiến Đền Thờ Jerusalem.
- Danh từ riêng:
- 1 Maccabees is considered a historical and religious text by some Christian denominations. (1 Maccabees được một số giáo phái Kitô giáo coi là một văn bản lịch sử và tôn giáo.)
- The story of Hanukkah is partly based on events described in 1 Maccabees. (Câu chuyện về Hanukkah một phần dựa trên các sự kiện được mô tả trong 1 Maccabees.)
"According to 1 Maccabees": theo như sách 1 Maccabees ghi lại.
- According to 1 Maccabees, the Maccabean revolt began in 167 BCE. (Theo sách 1 Maccabees, cuộc nổi dậy Maccabee bắt đầu vào năm 167 trước Công nguyên.)
"The narrative of 1 Maccabees": câu chuyện được kể trong sách 1 Maccabees.
- The narrative of 1 Maccabees focuses on the heroic deeds of Judas Maccabaeus. (Câu chuyện trong sách 1 Maccabees tập trung vào những chiến công anh hùng của Judas Maccabaeus.)
2 Maccabees (danh từ riêng): một cuốn sách khác trong bộ Sách Ngụy Thư, có nội dung bổ sung và khác biệt so với 1 Maccabees.
- 2 Maccabees offers a more theological perspective on the same historical events. (2 Maccabees cung cấp một góc nhìn thần học hơn về cùng các sự kiện lịch sử.)
Maccabees (danh từ riêng số nhiều): chỉ chung gia đình Maccabee hoặc các cuốn sách liên quan đến họ.
- The Maccabees are celebrated in Jewish tradition for their bravery. (Người Maccabee được tôn vinh trong truyền thống Do Thái vì lòng dũng cảm của họ.)
- Sách Maccabee thứ nhất: tên gọi khác của 1 Maccabees trong tiếng Việt.
- Cuốn sách lịch sử Maccabee: cách gọi mô tả nội dung của sách.
- Không có cụm động từ trực tiếp liên quan đến "1 Maccabees" do đây là một danh từ riêng chỉ tên sách.
- Không có thành ngữ phổ biến nào liên quan đến "1 Maccabees" ngoài các trích dẫn trực tiếp từ văn bản tôn giáo.